Bộ điều khiển nhiệt độ, AK6-DKS110-C000R Bộ điều khiển nhiệt độ, AK6-DKS110-C000R-X, 85-265VAC, 50/60Hz, multifunction input UNI: K/E/J/N/W3-25/W5-26, 1 relay alarm, WINPARK
Bộ điều khiển nhiệt độ, GR858-ET32030 Bộ điều khiển nhiệt độ, GR858-ET32030-C808X, 85-265VAC, 50Hz, universal input, 1 output analog, 2 alarm relay, Changzhou Qiannai Electronics Co., Ltd
Bộ điều khiển nhiệt độ, GT9-LC Bộ điều khiển nhiệt độ, GT9-LC, 185-240VAC, 50Hz, universal input, 1 alarm relay, Changzhou Qiannai Electronics Co., Ltd
Bộ điều khiển, GHSB-1.6~32 Bộ điều khiển, GHSB-1.6~32, 220VAC±10%, 50Hz, 6-24VDC, dùng cho thước thủy của nồi hơi áp suất từ 1.6MPa đến 32Mpa, Jilin Province Huahui Power Instrument and Meter
Bộ điều khiển, TLR-PRO-16 Bộ điều khiển, TLR-PRO-16, 220VAC, 50/60Hz, 140x230x250mm, dùng cho cân băng định lượng, Xuzhou Tairuilite Measurement & Control system Co.LTD
Bộ hiển thị tốc độ gió, FA101C Bộ hiển thị tốc độ gió, FA101C, 0-99.9m/s, 85-265 VAC, Signal input 4-20mA, Kuanker
Cảm biến độ ẩm, RS-WS-I20-2D-LCD-EX Cảm biến đo độ ẩm và nhiệt độ, RS-WS-I20-2D-LCD-EX, 0%RH đến 100%RH, -40°C đến 80°C, Input: 10 đến 30VDC, Output: 2 kênh 4-20mA, LCD, Gắn tường, IP65, Shandong Renke Control Technology Co.,Ltd
Cảm biến đo độ rung, HN400 Cảm biến đo độ rung, HN400, 4-20mA, 24VDC, 0-20mm/s, M10x1.5mm
Cảm biến lưu lượng, LUXZ-080B12010 Cảm biến đo lưu lượng, dạng điện từ, LUXZ-080B12010, 30-300m3/h, 4-20mA, 24VDC, 1.6MPa, DN80, IP66, Kaifeng Instrument
Cảm biến đo nồng độ axit, 8-201-PFA Cảm biến đo nồng độ axit, 8-201-PFA/EC-4110-ICON, 4-20mA, 0-130 độ C, 0- 16bar, SUNTEX
Cảm biến đo nồng độ bụi, HMTM-242/550 Cảm biến đo nồng độ bụi, HMTM-242/550, 24VDC, 4-20mA, 0-50g/m3, L=550mm, Beijing Huamei Hengqiang Industrial Equipment Co., Ltd
Cảm biến mức dầu, YKZQ, 24VDC Cảm biến mức dầu, YKZQ, 24VDC, 0.3A, L1: 600mm, L2: 150mm
Cảm biến mức, JCZ-03/05-B-F4-A Cảm biến mức, JCZ-03/05-B-F4-A, DN100, 500mm, 220VAC, IP65, Ningbo Jingfeng Measurement and Control Technology Co., Ltd
Cảm biến nhiệt điện trở, PTC P01/P03 Cảm biến nhiệt điện trở, PTC P01/P03, lõi đơn/ba lõi cuộn dây động cơ đầu dò đo nhiệt độ, dài 350mm
Cảm biến nhiệt độ hồng ngoại, WFD-600RF Cảm biến nhiệt độ hồng ngoại, WFD-600RF-D, 650-1550 độ C, 4-20mA, 220VAC
Cảm biến nhiệt độ hồng ngoại, WFD-600RF Cảm biến nhiệt độ hồng ngoại, WFD-600RF-D, 650-1550 độ C, 4-20mA, 220VAC
Cảm biến tốc độ, FA133 Cảm biến tốc độ, FA133, P/N: 1000057-001, 12-30VDC, 0-50m/s, signal output: 4-20mA, IP65, the brand Kuanker
Công tắc áp suất, CS-V, 32Mpa-0.35Mpa Công tắc áp suất, CS-V, 32Mpa-0.35Mpa, 220VAC/24VDC
Đồng hồ hiển thị nhiệt độ, BWY2-803A(TH) "Đồng hồ hiển thị nhiệt độ, BWY2-803A(TH), dãi đo từ 0 đến 160 độ C, gồm 3 công tắc tác động: K1=50 độ C, K2=85 độ C, K3=100 độ C, chiều dài ống mao 6m, cấp bảo vệ IP55, Dalian Shiyou
803A ngừng sản xuất chyển sang mã BWY2-804A(TH) 6m 0-160 độ"
Đồng hồ hiển thị nhiệt độ, FA11-A7B1D Đồng hồ hiển thị nhiệt độ, FA11-A7B1D, -199.9 đến +650 độ C, 12-36VDC, cấp chính xác 0.3%, dùng cho PT100
Đồng hồ hiển thị trọng lượng, WFJ-F, A+B Đồng hồ hiển thị trọng lượng cân, WFJ-F, A+B, TY-15700/F, Tongyong
Đồng hồ hiển thị trọng lượng, XK3101DW Đồng hồ hiển thị trọng lượng cân, XK3101DW, Hengqi Zhonghe Ningbo
Encoder tuyệt đối, EE30P1024 Encoder tuyệt đối, EE30P1024, 1024 PPR, 5-15VDC, IP54, trục rỗng, đường kính 30mm, Tofi- Tech
Khớp nối encoder, bv AAZ022002-GBS1102 Khớp nối encoder, chi tiết số 30, bản vẽ AAZ022002-GBS1102.2AZ-8
Khớp nối Encoder, RGT-19 Khớp nối Encoder, RGT-19, Code 019.0155.19.01, DH = 40mm, dH = 18mm, L = 66mm, DKP
Máy đo lưu lượng tốc độ gió, VT115, KIMO Máy đo lưu lượng và tốc độ gió, VT115, khoảng đo tốc độ gió 0.15 đến 30m/s, khoảng đo lưu lượng khí 0 đến 99999m3/h, độ phân giải 1m3/h, KIMO
Ra đa đo mức, CN216-A4C1W1A1A4W Ra đa đo mức, CN216-A4C1W1A1A4W, 24VDC, 4-20mA, -40 đến +130 độ C, IP67, Công ty TNHH CNIC
Thang đo mức chất lỏng, UHZ‑10, 4.466m Thang đo mức chất lỏng, UHZ‑10/A00B4466S 1.0DN15NN, 4.466m, 0.8 Mpa, IP65, 4-20mA, Beijing Jindechuangye Measurement Control Technology Co., Ltd
Thang đo mức, DKUHZI/D20 Thang đo mức hiển thị hai màu, DKUHZI/D20/304/YC600, 600mm, 0.8MPa, kèm cảm biến từ, WIKA
Thiết bị đo mức nước UHZ-10, 1MPa Thiết bị đo mức nước hiển thị hai màu UHZ-10, 1MPa, nhiệt 100 độ C, dải đo L=3000mm, Beijing jindechuangye Measurement Control Technologv
Thiết bị đo mức, SY-3710FM500a Thiết bị đo mức, SY-3710FM500a, tiếp điểm 1.5W, 24VDC/220VAC, Shanghai instrument
Cảm biến đo độ rung HD-ST-6
Rơ le kiểm tra hòa đồng bộ "-Kiểu: DT-13/200
-Điện áp cấp: 57V, 100V, 110V, 220V.
-Góc pha: 20º ~ 40º.
-Tiếp điểm: Có cả NO (Normally Open) và NC (Normally Closed).
-Kích thước: Dài x Rộng x Cao = 130 x 93 x 134mm."
Rơ le trung gian MY4JN OMRON "-Kiểu: Omron MY4NJ
-Uđk= 24VDC
-Tiếp điểm 240Vac/ 5A (loại 4NO, 4NC)"
Hệ thống đo lường
Đồng hồ đo mức dầu hiển thị số WKD-1-810 "-WKD -1-810
- U= 24VDC
- Dải đo: L= 810 mm"
Đồng hồ đo mức dầu hiển thị số WKD - 3-150 "-WKD -3-150
-U= 24VDC
-Dải đo: L= 150 mm"
Hệ thống khí nén và phanh
Van phân phối khí nén ZDK - 15 "- Kiểu: ZDK-15
- Mã số : 71113
- Apa lực: 1Mpa
- Điện áp: 220VDC"
Hệ thống van bướm
Rơ le trung gian IDEC RH2B-ULDC24 "- Kiểu: IDEC (RH2B-UL)
- Uđk = 24VDC
- Tiếp điểm : 250Vac/10A; 28Vdc/10A (2NO, 2NC, 8 chân dẹp lớn)
"
Rơ le trung gian 5A OMRON (MY2JN) "Kiểu: Omron MY2NJ
U= 230VAC/5A
-8 chân dẹt nhỏ
Tiếp điểm 240Vac/ 5A (loại 2NO, 2NC)"
Bơm dầu thủy lực PFE31027 "-Kiểu: PFE31027
-Lưu lượng bơm 36lít /phút"
Động cơ bơm dầu thủy lực Y132M-4 - 7,5kW "- Kiểu: Y132M-4
- Công suất : 7,5KW
- Tốc độ: 1440V/P
- Điện áp: 3 pha, U= 380Vac.
- Tần số: 50HZ"
Hệ thống Trung áp 10,5kV
Cuộn chốt điện từ MC Y12007492 "-EM10-S-002 Y120037878
-Uđk= 230VDC"
Đèn hiển thị vị trí đóng/cắt của máy cắt 10,kV ABB (Peaks) "-Type SI10-series
-AC: 24 ÷ 240V/ DC 30 ÷ 220V
(1-3 RED, 1-2 GREEN) (AC/DC 90-230)"
Đèn hiển thị vị trí làm việc của máy cắt/TU tủ ABB (Peaks) "-Type SI10-series
-AC: 24 ÷ 240V/ DC 30 ÷ 220V
(1-3 RED, 1-2 GREEN)"
Đèn hiển thị trạng thái đóng/cắt của dao nối đất tủ trung áp 10,5kV "-Type SI10-series
-AC: 24 ÷ 240V/ DC 30 ÷ 220V
(1-3 RED, 1-2 GREEN)"
Hệ thống nước kỹ thuật
Két nước làm mát không khí máy phát "Loại két nước dùng cho loại máy phát điện: SF15-16/4250;
- Model két nước: KL096.6-00
- Diện tích làm mát: 96,6 m2
- Áp lực định mức: 0,3 Mpa
- Áp lực thiết kế: 1,0MPa
- Yêu cầu loại ống đồng két nước: C1220T, Ø16,3x1,2mm, 96 ống đồng
- Độ dài ống đồng dư ra khỏi mặt bích >1mm và đồng đều ở tất các các ống.
- Ống đồng phải được cố định vào mặt bích bằng phương pháp nong, loe (không được hàn).
- Tham khảo bản vẽ thiết kế NMZH vẽ lại"
Van cổng ty nổi DN200 16 WCB "-Type: Z41H-16C
- DN200 16 WCB
- Loại van 2 mặt bích
- Cánh van bằng thép không gỉ, thân van bằng thép đúc GSC25.
- Chiều dài thân van: (2+2+396= 400mm (bao gồm cả gân van 2 bên
- Bích van:
+ Đường kính ngoài bích: 335mm.
+ Đường kính trong bích: 200mm
+ Độ dày bích dày 25mm.
+ Lỗ: 12 lỗ, khoảng cách giữa 2 tâm lỗ: 297mm
+ Đườn kính lỗ: Ø 24, sử dụng bu lông M20"
Van 4 ngả DN200 WCB "-Type: QDX3-7 (0727)
- DN200 DN10
- Loại van 4 ngả 4 mặt bích
- Chồm cầu của van bằng thép không gỉ, thân van bằng thép đúc GSC, 25
- Chiều dài thân van: 450mm (bao gồm cả gân van 2 bên
- Bích van:
+ Đường kính ngoài bích: 335mm.
+ Đường kính trong bích: 200mm
+ Độ dày bích dày 25mm.
+ Lỗ: 12 lỗ, khoảng cách giữa 2 tâm lỗ: 297mm
+ Đườn kính lỗ: Ø 24, sử dụng bu lông M20
- Bích trên cổ trục:
+ Đường kính ngoài bích: 420mm.
+ Độ dày bích dày 25mm.
+ Lỗ: 16 lỗ.
+ Đườn kính lỗ: Ø 24, sử dụng bu lông M20
"
Van cầu lắp ren bằng thép DN40 "- Van DN40,
- Áp lực định mức PN= 16 Bar
- Chiều dài thân van L=170mm"
Van cầu lắp ren bằng thép DN50 "- Van DN50,
- Áp lực định mức PN= 16 Bar
- Chiều dài van L=195 mm"
Contactor 3 pha CHINT CJX1-12 "-Kiểu: HINT CJX1-12
-Uđk= 230VAC
-3 pha/ U= 690Vac/ 12A"
Hệ thống bơm tiêu thoát nước Nhà máy
Contactor 3 pha: CHNT NC-32 + tiếp điểm phụ "Kiểu: NC-32
Uđk= 230VAC
3 pha/ U= 690Vac/32A"
Contactor 3 pha: LC1D-0910 + tiếp điểm phụ "-Kiểu: LC1D-0910
-Uđk= 230VAC
-3 pha/ U= 415Vac/9A"
Rơ le trung gian Omron MY4NJ "-Kiểu: Omron MY4NJ
-Uđk= 230VAC
-Tiếp điểm 240Vac/ 5A (loại 4NO, 4NC)"
Rơ le trung gian Omron MY2NJ "-Kiểu: Omron MY2NJ
-Uđk= 230VAC
-Tiếp điểm 240Vac/ 5A (loại 2NO, 2NC)"
Hệ thống Palăng- gầu vớt rác CNN
Động cơ bơm dầu 3 pha - 4,5kW "- Kiểu: kiểu 3K 132-S4
- Công suất : 4,5KW
- Tốc độ: 1460V/P
- Điện áp: 3 pha, U= 220/380Vac, I= 16,5/9,5A
- Tần số: 50HZ"
Hộp điều khiển cầm tay cho Pa lăng 8T "- Kiểu: XAC-A291562
- U= 250Vac; I=5A
- Loại 6 nút 2 cấp tốc độ (nút lên, xuống, sang phải, sang trái, tiến cầu trục, lùi Pa lăng) + 1 công tắc chuyển mạch 3 vị trí + 1 nút dừng khẩn (EMG)"
Má phanh động cơ Pa Lăng điện 8T Podem "-Hãng SX: Podem
-Kiểu động cơ: K3517A24/6 TP1"