Bộ điều khiển nhiệt độ PID thông minh dòng
Model: XMTA-308
Bộ điều khiển nhiệt độ PID thông minh dòng XMTA-308
Bộ điều khiển nhiệt độ thông minh tiết kiệm dòng XMTD-608
Bộ điều khiển nhiệt độ đầu vào thông minh dòng XMTA-908
Bộ điều khiển nhiệt độ dòng XMTA-7411/2
Bộ điều khiển nhiệt độ XMTF-EU-08RTP
Bộ điều khiển nhiệt độ ống kỹ thuật số thông minh XMTF-308DD
Bộ điều khiển nhiệt độ XMTE-308
Bộ điều khiển nhiệt độ thông minh XMTG-918K với chức năng giao tiếp và cảnh báo
Thiết bị điều khiển nhiệt độ dòng XMTC-308
Bộ điều khiển nhiệt độ thông minh dòng XMT-9000
Bộ điều khiển nhiệt độ thông minh dòng XMTG-7411/2
Bộ điều khiển nhiệt độ thông minh dòng XMTA-9000
Bộ điều khiển nhiệt độ thông minh dòng XMTS-908
Thiết bị điều khiển nhiệt độ dòng XMT-308(N)
I. Tổng quan
Các thiết bị dòng XMT*-308 là các thiết bị hiển thị bốn chữ số một hàng thông minh. Các thiết bị này có thể chấp nhận nhiều tín hiệu đầu vào, được vận hành bằng ba nút bấm và có thể sử dụng điều khiển hai vị trí hoặc PID. Màn hình hiển thị nhiệt độ có thể chuyển đổi giữa độ Celsius và độ Fahrenheit. Các thông số dễ cài đặt và việc nhập thông tin thuận tiện. Chúng được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống điều khiển nhiệt độ tự động trong các ngành công nghiệp như cơ khí, hóa chất, gốm sứ, công nghiệp nhẹ, luyện kim, hóa dầu và xử lý nhiệt.
II. Thông số kỹ thuật chính
1. Sai số đo: ±0,5%F·S±1 chữ số, với sai số bù điểm lạnh bổ sung ≤±2℃
2. Loại đầu vào (tùy chọn): CU50 (-50~150℃/-90~270℉), PT100 (-199~600℃/-199~1080℉),
K(-30~1300℃/-54~2340℉), E(-30~700℃/-54~1260℉),
J(-30~900℃/-54~1620℉), T(-199~400℃/-199~720℉), S(-30~1600℃/-54~2880℉)
3. Khả năng tiếp điểm của rơle đầu ra (thụ động): Tải điện trở AC220V 5A
4. Tín hiệu điều khiển rơle bán dẫn: Dòng điện ≥ 15mA, Điện áp ≥ 9V
5. Nguồn điện hoạt động: AC85V~242V, 50/60HZ, công suất tiêu thụ <3W hoặc dải điện áp khác theo yêu cầu của khách hàng.
6. Môi trường làm việc: 0~50℃, độ ẩm tương đối ≤85%, môi trường không ăn mòn và không bức xạ điện từ.
III. Ý nghĩa của số hiệu sản phẩm
XM□ □—3 □ 8 □
1 2 3 4 5 6
1: Z: Loại hiển thị đơn; T: Loại điều khiển màn hình
2: Ký hiệu kích thước bên ngoài (mm):
Không gian 160×80×85 Khoảng mở 152×76 A 96×96×85 Khoảng mở 92×92 D 72×72×100 Khoảng mở 68×68
E 48×96×85 với khoảng mở 44×92; F 96×48×85 với khoảng mở 92×44; G 48×48×110 với khoảng mở 44×44.
S 80×160×85 (lỗ) 76×156 (N) 160×80×48 (lỗ) 152×76 C 80×120×35 (gắn tường)
FC 76×35×77 với lỗ 70×29mm và L35mm (ray DIN tiêu chuẩn)
3: Phương pháp vận hành và hiển thị: Cài đặt bằng công tắc cảm ứng ba nút '3', màn hình hiển thị kỹ thuật số một hàng, điều khiển PID.
4: Cảnh báo bổ sung: 'Rỗng hoặc 0' Không cảnh báo; '1' Cảnh báo giới hạn trên; '2' Cảnh báo giới hạn dưới
5: Loại tín hiệu đầu vào: '8' tín hiệu đầu vào có thể hoán đổi tự do.
6: Hậu tố: Trống: Đầu ra rơle; G: Đầu ra rơle bán dẫn; D: Màn hình hiển thị lớn
Gửi ý kiến phản hồi
Bảng điều khiển bên
Các bản dịch đã thực hiện
Đã lưu