Đồng hồ đo độ nhớt hirlekar precision model 300 dgc,

 Đồng hồ đo độ nhớt Hirlekar Precision

Model 300 DGC,

Tổng quan
Trong máy đo độ nhớt Hirlekar Precision Model 300 DGC, chuyển động của màng chắn lượn sóng được chuyển đổi thành chuyển động quay được hiệu chỉnh phù hợp của kim chỉ thị thông qua kết nối từ tính. Loại máy đo độ nhớt màng chắn này được sử dụng trong các ứng dụng không cho phép sự di chuyển của môi chất từ ​​phía áp suất cao (HP) sang phía áp suất thấp (LP).

Trong trường hợp ngưng tụ: Nên sử dụng vỏ polymer kỹ thuật dòng EP mới. Trong điều kiện hoạt động với sự dao động nhiệt độ thường xuyên, hiện tượng ngưng tụ có thể xảy ra trên kính, ảnh hưởng đến khả năng quan sát. Vỏ polymer kỹ thuật dòng EP của Hirlekar Precision có thể dễ dàng mở và làm sạch tại chỗ.

Mẫu: 400 DGC
Phạm vi áp suất
0-25 đến 0-600 mm cột nước
0-1 đến 0-25 inch cột nước
Mẫu: 600 DGC
Phạm vi áp suất
0-25 đến 0-1250 mm cột nước
0-1 đến 0-50 inch cột nước
Mẫu: 700 DGC
Phạm vi áp suất
0-750 đến 0-40000 mm H2O
0-1 đến 0-60 psi
Mẫu: CZ 300 DGC
Phạm vi áp suất
Tính bằng bar: 0.075 – 0 – 0.075
Tính bằng bar: 4 – 0 – 4
Mẫu: CZ 400 DGC
Phạm vi áp suất
50 – 0 - 50 mm cột nước
600 - 0 - 600 inch cột nước
Mẫu: DX 20
Phạm vi áp suất
0-0.16 đến 0-2 bar
0-2,4 đến 0-30 psi
Model: EX 200 DGR
Phạm vi áp suất
Tính bằng bar: 0-0,25 đến 0-7 bar
Tính bằng psi: 0-5 đến 0-100 psi
Model: EX 300 DGC
Phạm vi áp suất
Tính bằng bar: 0-0,075 đến 0-4 bar
Tính bằng psi: 0-1 đến 0-60 psi

Model: EX 400 DGC
Phạm vi áp suất
Tính bằng mm cột nước: 0-25 đến 0-600
Tính bằng inch cột nước: 0-1 đến 0-25
Model: PR 20
Phạm vi áp suất
0-0,075 đến 0-4 bar
0-1 đến 0-60 psi

Nội dung tùy chỉnh
Nội dung tùy chỉnh
popup

Số lượng:

Tổng tiền: